Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán Accounting entry: —- bút toán Accrued expenses —- Chi phí phải trả – Accumulated: —- lũy kế Advance clearing transaction: —- quyết toán tạm ứng (???) Advanced payments to suppliers —- Trả trước ngưòi bán – Advances to employees —- Tạm ứng – Assets —- Tài sản – Balance…

MỘT SỐ QUY ĐỊNH MỚI VỀ HÓA ĐƠN BÁN HÀNG HÓA, CUNG ỨNG DỊCH VỤ THEO THÔNG TƯ SỐ 39/2014/TT-BTC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/6/2014

MỘT SỐ QUY ĐỊNH MỚI VỀ HÓA ĐƠN BÁN HÀNG HÓA, CUNG ỨNG DỊCH VỤ THEO THÔNG TƯ SỐ 39/2014/TT-BTC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/6/2014 NỘI DUNG MỚI VỀ HÓA ĐƠN BÁN HÀNG HÓA, CUNG ỨNG DỊCH VỤ THEO THÔNG TƯ SỐ 39/2014/TT-BTC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/06/2014 Loại hoá đơn. Thông tư số 39/2014/TT-BTC…